blog

Tổng hợp các khối thi đại học 2016 và ngành nghề tương ứng

26/06/2016 trong THPT Quốc gia & Đại học 2016

Để chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2016, các thí sinh cần được hiểu rõ thông tin về khối mình dự thi, các ngành tuyển sinh tương ứng với từng khối thi. Từ đó đưa ra quyết định trường và chuyên ngành phù hợp với năng khiếu, môn học được rèn luyện chuyên sâu, cũng như định hướng nghề nghiệp và mong ước cho một tương lai sau này. Dưới đây là Các khối thi đại học 2016 theo công bố chính thức mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, kèm theo là tham khảo về ngành học đào tạo tương ứng.

Các khối thi trong kỳ tuyển sinh đại học 2016 sắp tới

Các khối thi trong kỳ tuyển sinh đại học 2016 sắp tới

 

Trong kỳ tuyển sinh vào đại học năm 2016, Bộ giáo dục đào tạo tổ chức 17 khối thi, với từng bộ môn tương ứng như sau:

  • Khối A: Toán, Vật lí, Hóa học
  • Khối A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • Khối B: Toán, Hóa học, Sinh học
  • Khối C: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • Khối D1: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • Khối D2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
  • Khối D3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
  • Khối D4: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
  • Khối D5: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
  • Khối D6: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

Khối năng khiếu:

  • Khối H: Văn, Họa (Hình họa bằng bút chì và vẽ trang trí màu)
  • Khối K: Toán, Vật lí, Kĩ thuật
  • Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu mẫu giáo (Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện)
  • Khối N: Văn, 2 môn Năng khiếu nhạc (Thanh nhạc và Thẩm âm - Tiết tấu)
  • Khối R: Văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
  • Khối T: Sinh học, Toán, Năng khiếu thể dục thể thao (chạy cự li ngắn, gập thân, bật tại chỗ, yêu cầu về hình thể)
  • Khối V: Toán, Vật lí, Vẽ
  • Khối S: Văn, 2 môn năng khiếu Sân khấu.

Trong đó:

  • Khối D: Ngữ văn, Toán, riêng môn Ngoại ngữ sẽ có sự khác nhau giữa các khối
  • Khối D5, và D6  bổ sung từ kỳ thi tuyển sinh đại học 2008
  • Khối A1 được tổ chức lần đầu tiên vào kỳ thi tuyển sinh đại học 2012

Đối với mỗi khối thi sẽ có môn thi khác nhau, trong mỗi khối thi còn được đào tạo với những ngành tương ứng, đây là điều kiện phân loại giúp thí sinh biết được học khối gì sau này ra trường sẽ làm việc trong ngành gì, là cơ sở tham khảo hữu ích cho các sĩ tử trước mỗi mua thì tới.

Chọn trường phù hợp với năng lực, khối sở trường là điều không hề dễ dàng - Khối thi đại học 2016

Chọn trường phù hợp với năng lực, khối sở trường là điều không hề dễ dàng

Các ngành đào tạo khối A: Thí sinh thi vào khối A sẽ thi 3 môn Toán, Lý, Hóa và được hầu hết các ngành đào tạo. Chi tiết các ngành đào tạo sinh viên học khối A:

  • Điều tra trinh sát
  • Điều tra trinh sát
  • Điều tra hình sự
  • Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
  • Kỹ thuật hình sự
  • Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
  • Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
  • Kĩ thuật phần mềm
  • Truyền thông và mạng máy tính
  • Quản trị kinh doanh
  • Tài chính - Ngân hàng
  • Kế toán
  • Công nghệ Thông tin
  • Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử
  • Công nghệ kĩ thuật cơ khí
  • Công nghệ kĩ thuật hóa học
  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ chế biến thủy sản
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ kĩ thuật môi trường
  • Công nghệ may
  • Công nghệ chế tạo máy
  • Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm
  • Công nghệ da giày
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Việt nam học (chuyên ngành du lịch)
  • Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)
  • Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)
  • Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
  • Kỹ thuật công trình xây dựng
  • Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Kỹ thuật điện, điện tử
  • Kỹ thuật điện tử, truyền thông
  • Khoa học môi trường 
  • Công nghệ kĩ thuật xây dựng    
  • Kĩ thuật công trình xây dựng    
  • Kĩ thuật cơ - điện tử    
  • Kĩ thuật cơ khí    
  • Kỹ thuật môi trường    
  • Kinh tế xây dựng    
  • Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa    
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Quản trị khách sạn
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
  • Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí  
  • Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử  
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
  • Bảo hiểm (mới)
  • Công tác xã hội
  • Quản trị nhân lực
  • Marketing    
  • Bất động sản  
  • Kinh doanh quốc tế    
  • Tài chính-Ngân hàng    
  • Hệ thống thông tin quản lý 
  • Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông  
  • Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử     
  • Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
  • Thiết kế công nghiệp 
  • Toán ứng dụng 
  • Kỹ thuật phần mềm (mới)
  • Tài chính – Ngân hàng 
  • Quản trị công nghệ truyền thông (mới) 
  • Quản lý tài nguyên và môi trường  
  • Quản trị văn phòng
  • Quản lí đất đai    
  • Địhọc
  • Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
  • Khí tượng học
  • Thủy văn
  • Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Cấp thoát nước
  • Công nghệ kỹ thuât môi trường 
  • Công nghệ kỹ thuật trắc địa
  • Quản lý đất đai   
  • Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng    
  • Công nghệ kĩ thuật địa chất
  • Tin học ứng dụng
  • Khoa học máy tính
  • Thống kê
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Bảo hộ lao động    
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Quy hoạch vùng và đô thị  
  • Kỹ thuật hóa học
  • Quan hệ lao động
  • Xã hội học
  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Tâm lí học
  • Kinh doanh thương mại
  • Kĩ thuật nhiệt
  • Kĩ thuật xây dựng
  • Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá    
  • Khai thác vận tải
  • Khoa học hàng hải        
  • Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông) 
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)    
  • Kỹ thuật tàu thủy    
  • Kỹ thuật Cơ khí    
  • Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
  • Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức)    
  • Điều khiển tàu biển    
  • Vận hành khai thác máy tàu thủy    
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô    
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Thương mại điện tử
  • Hệ thống thông tin quản lí    
  • Ngành Luật
  • Đông Nam Á học
  • Quản lý xây dựng
  • Luật kinh tế
  • Chăn nuôi
  • Thú y
  • Nông học (mới)
  • Bảo vệ thực vật 
  • Lâm nghiệp 
  • Quản lí tài nguyên và môi trường
  • Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 
  • Kinh doanh nông nghiệp
  • Bản đồ học 
  • Nông học
  • Lâm nghiệp
  • Phát triển nông thôn  
  • Nuôi trồng thủy sản
  • Dược
  • Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
  • Quản lí công nghiệp
  • Kĩ thuật vật liệu
  • Kĩ thuật Dệt
  • Kĩ thuật nhiệt 
  • Kĩ thuật địa chất
  • Kĩ thuật dầu khí
  • Kĩ thuật tàu thuỷ
  • Vật lí kĩ thuật
  • Kĩ thuật công trình biển  
  • Kĩ thuật cơ sở hạ tầng  
  • Kỹ thuật công trình thủy
  • Bảo dưỡng công nghiệp
  • An toàn Thông tin
  • Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí Công)
  • Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
  • Kỹ thuật y sinh
  • Hóa học
  • Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
  • Toán học
  • Kĩ thuật hạt nhân
  • Hải dương học
  • Vật lí học
  • Quản lý giáo dục
  • Giáo dục Tiểu học
  • Giáo dục Chính trị

Các ngành đào tạo khối B

  • Xét nghiệm y học dự phòng
  • Y đa khoa  
  • Y học cổ truyền
  • Răng hàm mặt
  • Y học dự phòng 
  • Điều dưỡng
  • Kỹ thuật y học
  • Y tế công cộng
  • Dinh dưỡng     
  • Dược học
  • Quản lý bệnh viện
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Quản lý đất đai
  • Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
  • Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Công ngệ kỹ thuật môi trường
  • Sinh học
  • Tâm lí học giáo dục
  • Công nghệ thiết bị trường học
  • Tâm lí học
  • Công nghệ Sinh học
  • Khoa học môi trường
  • Khoa học đất
  • Khoa học cây trồng
  • Bảo vệ thực vật 
  • Nông nghiệp
  • Công nghệ rau quả và cảnh quan
  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ sau thu hoạch
  • Quản lý đất đai 
  • Chăn nuôi
  • Thú y 
  • Nuôi trồng thủy sản
  • Phát triển nông thôn
  • Dịch vụ thú y
  • Công nghệ chế biến lâm sản  
  • Lâm nghiệp đô thị
  • Lâm sinh
  • Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
  • Khuyến nông
  • Công nghệ kĩ thuật Trắc địa 
  • Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
  • Công nghệ kĩ thuật địa chất
  • Khí tượng học
  • Thủy văn
  • Công nghệ kĩ thuật môi trường
  • Quản lí đất đai
  • Quản lí tài nguyên và môi trường
  • Quản lý biển
  • Khí tượng thủy văn biển
  • Công nghệ may 
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học

Các ngành xét tuyển khối C:

  • Tâm lý học
  • Khoa học quản lí
  • Xã hội học
  • Triết học
  • Chính trị học
  • Công tác xã hội
  • Văn học
  • Ngôn ngữ học
  • Lịch sử
  • Báo chí
  • Thông tin học
  • Lưu trữ học
  • Đông phương học
  • Quốc tế học
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Hán Nôm
  • Nhân học
  • Việt nam học
  • Quan hệ công chúng

Các ngành xét tuyển khối D gồm các nhóm ngành:

  • Khối Sư phạm
  • Khối Công nghệ thông tin
  • Khối Kinh tế - Tài chính - Quản trị kinh doanh

Các ngành xét tuyển khối H gồm:

  • Thiết kế đồ họa
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế nội thất
  • Điêu khắc
  • Gốm
  • Hội hoạ
  • Đồ hoạ
  • Sư phạm Mỹ thuật
  • Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
  • Quản lý văn hóa
  • Mỹ thuật Mầm non
  • Nhiếp ảnh
  • Truyền thông đa phương tiện

Các ngành xét tuyển khối K gồm:

  • Đồ họa
  • Hội hoạ
  • Mĩ thuật
  • Mĩ thuật công nghiệp
  • Sư phạm Mĩ thuật
  • Sư phạm Hoạ Giáo dục Công dân
  • Sư phạm Mĩ thuật Công tác Đội
  • Sư phạm Mĩ thuật-Giáo dục Công dân
  • Thiết kế thời trang
  • Mĩ thuật Công nghiệp (Đồ họa vi tính)
  • Mĩ thuật Công nghiệp (Thiết kế thời trang)
  • Mĩ thuật ứng dụng (gồm các chuyên ngành: Đồ hoạ ứng dụng; Đồ hoạ đa phương tiện; Trang trí nội thất).
  • Nhiếp ảnh
  • Nhiếp ảnh quảng cáo
  • Sư phạm Họa – Kinh tế gia đình
  • Sư phạm Hoạ
  • Sư phạm Mĩ thuật – Công tác đội
  • Điêu khắc
  • Thiết kế Nội Ngoại thất
  • Cơ khí chế tạo máy
  • Cơ khí động lực
  • Công nghệ Chế tạo máy
  • Công nghệ Hàn
  • Công nghệ Kĩ thuật điện
  • Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử
  • Công nghệ Kĩ thuật ô tô
  • Công nghệ Thông tin
  • Điện tử
  • Kĩ thuật điện
  • Tin học ứng dụng
  • Công nghệ Kĩ thuật điện tử, viễn thông
  • Công nghệ May
  • Điện công nghiệp

Các ngành xét tuyển khối M gồm:

  • Giáo dục Mầm non
  • Giáo dục Tiểu học
  • Giáo dục Đặc biệt

Các ngành xét tuyển khối R gồm:

  • Biên đạo Múa
  • Giáo dục Đặc biệt
  • Sư phạm Giáo dục Mầm non
  • Giáo dục Tiểu học
  • Sư phạm Mĩ thuật

Các ngành xét tuyển khối N gồm:

  • Biểu diễn Nhạc cụ dân tộc  (Bầu, Nguyệt, Nhị, Thập lục)
  • Nhạc cụ phương Tây
  • Nhạc cụ truyền thống
  • Sân khấu điện ảnh (Diễn viên)
  • Sư phạm Âm nhạc
  • Sư phạm Âm nhạc Công tác Đội
  • Sư phạm Mĩ thuật
  • Sư phạm Nhạc – Công tác đội
  • Sư phạm Văn Nhạc
  • Sáng tác âm nhạc
  • Lí Luận âm nhạc
  • Nhã nhạc

Các ngành xét tuyển khối S gồm:

  • Đạo diễn (chuyên ngành Đạo diễn sân khấu)
  • Đạo diễn truyền hình
  • Quay phim
  • Quay phim điện ảnh
  • Quay phim  truyền hình
  • Lí luận phê bình đIện ảnh
  • Diễn viên (Diễn viên kịch nói và điện ảnh)
  • Diễn viên Kịch Điện ảnh
  • Diễn viên sân khấu đIện ảnh
  • Diễn viên cải lương
  • Diễn viên chèo
  • Biên đạo múa
  • Biên kịch điện ảnh
  • Thiết kế Mĩ thuật sân khấu điện ảnh
  • Thiết kế Mĩ thuật (Sân khấu, Điện ảnh, Hoạt hình)
  • Thiết kế trang phục Nghệ thuật
  • Nghệ thuật nhiếp ảnh

Các ngành xét tuyển khối T gồm:

  • Giáo dục Thể chất
  • Huấn luyện thể thao
  • Y sinh học th��� dục thể thao
  • Quản lý thể dục thể thao

Các ngành xét tuyển khối V gồm:

  • Kiến trúc
  • Quy hoạch vùng và đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế đồ họa
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế nội thất
  • Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh

Trên đây Megamart.vn đã đưa ra thôn tin tham khảo về 17 khối thi sắp tới trong kỳ thi tuyển sinh đại học 2016 được bộ giáo dục ban hành kèm theo đó là các ngành xét tuyển tương ứng với từng khối thi cho các thí sinh chuẩn bị bước vào kỳ thi tuyển sinh có thông tin tham khảo hữu ích.

Để cập nhật thường xuyên các thôn tin tuyển sinh, điểm chuẩn cũng thông báo mới nhất từ bộ giáo dục, thí sinh và người nhà có thể tham khảo thôn tin tại Trang tuyển sinh đại học 2015.

Thảo luận bằng facebook